Câu tiếng Anh có từ “furthermore”
347 câu thật có từ furthermore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furthermore nghĩa là hơn nữa. furthermore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furthermore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Furthermore WYSIWYG is not nearly as useful for learning compared with real code-based text editors.
Từ trong câu: furthermore, nearly, useful, learn, compare, real, code, base
«HyperText Markup Language/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169153 (bản sửa đổi 4429449). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, this article will explain the importance of teachers learning and teaching new technologies to students.
Từ trong câu: importance, furthermore, article, explain, teacher, learn, teach, new
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194019 (bản sửa đổi 4664332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, recent research has found supporting results, also finding that people who feel good live longer.
Từ trong câu: recent, furthermore, research, find, support, result, people, feel
«Motivation and emotion/Book/2016/Broaden-and-build theory of positive emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213761 (bản sửa đổi 2721834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A great force makes a great success, but a great force is furthermore no less a great force on Friday than on Monday.
Từ trong câu: friday, furthermore, great, force, make, success, less, monday
Henry James, Notes on Novelists, with Some Other Notes. Nguồn: Project Gutenberg #60040. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthermore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthermore trong kho câu?
- Kho câu có 347 câu có từ furthermore hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furthermore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthermore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthermore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthermore: Câu phủ định (43 câu), can và could (43 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.