Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deadly”

361 câu thật có từ deadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deadly nghĩa là chết người. deadly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deadly

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng deadly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deadly pale2.253 lần
deadly peril504 lần
deadly poison375 lần
deadly pallor264 lần
deadly hatred404 lần
deadly paleness217 lần
deadly weapon346 lần
deadly sins255 lần
deadly feud150 lần
deadly strife182 lần
deadly sin346 lần
deadly foe215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deadly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deadly trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ deadly hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deadly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deadly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deadly: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.