Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crisis”

399 câu thật có từ crisis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crisis nghĩa là khủng hoảng. crisis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable situation of extreme danger or difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crisis

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng crisis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
financial crisis486 lần
economic crisis304 lần
humanitarian crisis87 lần
momentous crisis81 lần
ministerial crisis60 lần
missile crisis55 lần
political crisis194 lần
commercial crisis80 lần
impending crisis51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisis trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ crisis hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crisis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisis gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisis: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.