Câu tiếng Anh có từ “crisis”
399 câu thật có từ crisis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crisis nghĩa là khủng hoảng. crisis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable situation of extreme danger or difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crisis
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is ten years ago--so we cannot know what the news was that day--a far-off earthquake, a near-at-hand political crisis?
Từ trong câu: earthquake, crisis, hand, ago, off, news, ten, year
Agatha Christie, The mysterious Mr. Quin. Nguồn: Project Gutenberg #78084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many countries and associations offer help lines, which can help people deal with a crisis situation.
Từ trong câu: association, many, country, offer, help, line, people, deal
«Crisis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284006 (bản sửa đổi 6659526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crisis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| financial crisis | 486 lần |
| economic crisis | 304 lần |
| humanitarian crisis | 87 lần |
| momentous crisis | 81 lần |
| ministerial crisis | 60 lần |
| missile crisis | 55 lần |
| political crisis | 194 lần |
| commercial crisis | 80 lần |
| impending crisis | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisis trong kho câu?
- Kho câu có 399 câu có từ crisis hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crisis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisis gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisis: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.