Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bite”
332 câu thật có từ bite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bite nghĩa là cắn. bite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound resulting from biting by an animal or a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bite
When the bird is on the ground, it bites its neck, killing it.
Từ trong câu: bite, bird, ground, neck, kill
«Serval», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267809 (bản sửa đổi 10696101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The old heroes died in silence, like the wolf "biting hard among the dying dogs."
Từ trong câu: bite, wolf, hero, silence, dog, old, die, like
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had almost to bite the dust to stay in school but I stayed there.
Từ trong câu: bite, almost, dust, stay, school
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They look at his body and see that he was never bitten.
Từ trong câu: bite, look, body, see, never
«The Walking Dead (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335369 (bản sửa đổi 10592400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because they are small and do not bite people much.
Từ trong câu: bite, because, small, people, much
«Ring-necked snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668890 (bản sửa đổi 10365717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Appears, having learned the news along with his grandfather, and bites, meet him in the behind.
Từ trong câu: bite, grandfather, appear, learn, news, meet, behind
«Tom and Jerry Meet Sherlock Holmes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214584 (bản sửa đổi 10774531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here, you know that the man has bite-marks on his leg.
Từ trong câu: bite, know, man, mark, leg
«German/Grammar/Cases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40554 (bản sửa đổi 4609845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Feed the patient his next bite when he is ready for it.
Từ trong câu: bite, feed, patient, next, ready
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The head jumps up and bites Fry’s hand, much like a dog.
Từ trong câu: bite, head, jump, up, hand, much, like, dog
«Translating Adult Cartoons into Polish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370399 (bản sửa đổi 4661481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But one day her husband was bitten by a snake and died.
Từ trong câu: bite, snake, day, husband, die
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If fish do not bite one day, the fisherman makes no money.
Từ trong câu: bite, fisherman, fish, day, make, money
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Allan F. Leigh», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262484 (bản sửa đổi 2145166). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The hand that feeds us is in some danger of being bitten.
Từ trong câu: bite, hand, feed, danger
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the end, the prince asked a snake to bite him.
Từ trong câu: bite, snake, end, prince, ask
«The Little Prince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811688 (bản sửa đổi 10855746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It disappears into a cloud when he tries to bite it.
Từ trong câu: bite, disappear, cloud, try
«Rose's Room (Steven Universe)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931957 (bản sửa đổi 10483409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When we eat an apple, we can easily bite, into it.
Từ trong câu: bite, eat, apple, easily
«Listen and Learn Science/Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301546 (bản sửa đổi 4098454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The snake can kill a man with a single bite.
Từ trong câu: bite, snake, kill, man, single
«King cobra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538500 (bản sửa đổi 10539751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many small bites are better than a few big bites.
Từ trong câu: bite, many, small, better, big
«Ido for All/Lesson 0», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377990 (bản sửa đổi 4340517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It did not take long for the bug to bite.
Từ trong câu: bite, bug, take, long
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Editing/Broadcast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406360 (bản sửa đổi 4344269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was all covered with bites when he came back.”
Từ trong câu: bite, cover, come, back
Abbie Farwell Brown, Friends and cousins. Nguồn: Project Gutenberg #69570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its bites are fast and it bites many times.
Từ trong câu: bite, fast, many, time
«Black mamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128147 (bản sửa đổi 10639173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Young children can get bitten by their family dog.
Từ trong câu: bite, young, child, get, family, dog
«Dog bite prevention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=583252 (bản sửa đổi 10926210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they put them back down without biting them.
Từ trong câu: bite, put, back, down
«Reticulated humming frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900815 (bản sửa đổi 9588798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Be careful, your pet may panic and bite you.
Từ trong câu: bite, panic, careful, pet
«Animal Care/Basic care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275594 (bản sửa đổi 4322052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The common bites are caused by cats, dogs, snakes.
Từ trong câu: bite, snake, common, cause, cat, dog
«Pinyin/Bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363253 (bản sửa đổi 3112501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only are the bites that you feel really bites, but those that seem like kisses are bites too.
Từ trong câu: bite, kiss, feel, really, seem, like
Miguel de Unamuno, Essays and soliloquies. Nguồn: Project Gutenberg #71260. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A collection of bits was called a bite.
Từ trong câu: bite, collection, bit, call
«Computer memory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82076 (bản sửa đổi 9290556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will also bite very hard if attacked.
Từ trong câu: bite, hard, attack
«Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can break your bones in one bite!
Từ trong câu: bite, break, bone
«Teaching EFL Listening via FUN WITH ENGLISH Books/7B/Test 2 Teacher Text», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108680 (bản sửa đổi 1598250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The niece, seeing her cousin biting her lips at the joke, says, "My cousin Harriet, Sir;" and he kisses the cousin.
Từ trong câu: bite, cousin, kiss, niece, joke, see, lip, sir
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Will you take a bite and a sup here?" said the latter, addressing Carleton and myself, "or will you wait till we get home?"
Từ trong câu: bite, take, latter, address, myself, wait, till, get
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bite trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ bite hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bite: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.