Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bite”
332 câu thật có từ bite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bite nghĩa là cắn. bite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound resulting from biting by an animal or a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bite
All have a venomous bite, and some are much more dangerous than others.
Từ trong câu: venomous, bite, much, dangerous, other
«Rattlesnake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108069 (bản sửa đổi 7474787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the same Salon he exhibited the "Egyptian chopping Straw," and "Rembrandt biting an Etching," two very minutely finished works.
Từ trong câu: salon, bite, etch, chop, etching, exhibit, straw, finish
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tell what you should do in case of a bite by a venomous species.
Từ trong câu: venomous, tell, case, bite, species
«Scouting/BSA/Reptile and Amphibian Study Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7705 (bản sửa đổi 3219863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are very venomous but they are not aggressive and rarely ever bite divers or swimmers.
Từ trong câu: venomous, aggressive, rarely, ever, bite, diver, swimmer
«Yellow-lipped sea krait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357578 (bản sửa đổi 10411168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even though copperhead snakes are venomous, bites are almost never fatal.
Từ trong câu: venomous, even, though, snake, bite, almost, never, fatal
«Agkistrodon contortrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637094 (bản sửa đổi 10935419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Inexperienced anglers may take this movement for a veritable bite; but when the bite comes, there is no mistaking it.
Từ trong câu: veritable, inexperience, take, movement, bite, come, mistake
«River Fishing/Predators/Pike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45160 (bản sửa đổi 4315564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It therefore becomes a great desideratum to find some means of making the locomotive wheels bite more tenaciously without increasing the load they have to carry.
Từ trong câu: tenaciously, therefore, become, great, find, mean, make, locomotive
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bite trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ bite hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bite: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.