E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bite”

332 câu thật có từ bite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bite nghĩa là cắn. bite là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to grip, cut off, or tear with or as if with the teeth or jaws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bite

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng bite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frost bite611 lần
flea bite234 lần
snake bite276 lần
bite the dust221 lần
mosquito bite89 lần
bite sarcasm77 lần
bite to eat251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bite trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ bite hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bite: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.