Câu tiếng Anh có từ “bite”
332 câu thật có từ bite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bite nghĩa là cắn. bite là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to grip, cut off, or tear with or as if with the teeth or jaws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bite
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The common bites are caused by cats, dogs, snakes.
Từ trong câu: bite, snake, common, cause, cat, dog
«Pinyin/Bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363253 (bản sửa đổi 3112501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were not bites; they were long raking cuts, as if the flesh had been torn by heavy blunt-pointed claws.
Từ trong câu: bite, flesh, heavy, long, cut, point
Harper Williams, The thing in the woods. Nguồn: Project Gutenberg #76059. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of the elder ones, Neokles was bitten by a horse and died while still a child, and Diokles was adopted by his grandfather Lysander.
Từ trong câu: bite, adopted, adopt, grandfather, one, horse, die, still
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bite of the clutch is given by the two opposite corners.
Từ trong câu: clutch, bite, give, opposite, corner
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had either been bitten by a snake or had eaten some noxious herb, which had fortunately been avoided by the other horses."
Từ trong câu: snake, bite, herb, fortunately, either, eat, avoid, horse
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Disease: Irritation to severe biting-stress is caused by the feeding activity.
Từ trong câu: irritation, disease, severe, bite, stress, cause, feed, activity
«Parasitic Insects, Mites and Ticks: Genera of Medical and Veterinary Importance/Houseflies and similar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372852 (bản sửa đổi 4621623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is spread by the bite of an infected mosquito.
Từ trong câu: mosquito, infect, spread, bite
«Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dengue fever is caused by a virus transmitted via mosquito bites.
Từ trong câu: mosquito, fever, cause, virus, transmit, via, bite
«GNU Health/Neglected Tropical Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308545 (bản sửa đổi 4425033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, Elliot is distracted by the buns and salivates, waking Mr. Weenie, who bites his backside, accidentally pulling Boog into the trailer.
Từ trong câu: salivate, bun, unfortunately, distract, wake, mr, bite, accidentally
«Boog and Elliot's Midnight Bun Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321647 (bản sửa đổi 10565741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bite trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ bite hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bite: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.