Câu tiếng Anh có từ “baby”
976 câu thật có từ baby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baby nghĩa là em bé. baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baby
Danh sách câu dẫn chứng (976 câu)
The baby flea is produced from a minute egg that in six days hatches into a tiny worm.
Từ trong câu: flea, baby, produce, minute, egg, six, day, hatch
Various, St. Nicholas Magazine for Boys and Girls, Vol. 13, May 1886, No. 7. An Illustrated Magazine for Young Folks · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
In what was his baby better than any of theirs?
Từ trong câu: theirs, baby, better
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least · Tiếng Anh · PD-US
Babies who were immediately placed under the birthing bed by the midwife were guaranteed to be good children.
Từ trong câu: midwife, baby, immediately, place, birth, bed, guarantee, good
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Lavinia McKee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268403 (bản sửa đổi 2721373) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the baby was undressed it was discovered that a slender gold chain was clasped about his neck.
Từ trong câu: undressed, baby, undress, discover, gold, chain, neck
Kirk Munroe, Dorymates: A Tale of the Fishing Banks · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
A baby dog is called a pup or puppy.
Từ trong câu: puppy, baby, dog, call
«Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3632 (bản sửa đổi 10999686) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The baby Tarzan was left alone in the jungle.
Từ trong câu: jungle, baby, leave, alone
«Tarzan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102335 (bản sửa đổi 10032551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she leaves, he is left with the baby.
«Freshman Father», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467317 (bản sửa đổi 9519311) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A baby carriage rolls down the steps, and a woman shot in the face with broken glasses is shown.
Từ trong câu: carriage, baby, roll, down, step, woman, shot, face
«Battleship Potemkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808418 (bản sửa đổi 10501689) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The baby was also dead when it was born.
Từ trong câu: dead, baby, bear
«Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was then taken to hospital with her baby.
Từ trong câu: take, baby, hospital
«Second Paris fire kills 16 in 18-story building», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20652 (bản sửa đổi 4811516) · English Wikinews · CC BY 2.5
That day the man slept like a little baby.
Từ trong câu: sleep, baby, day, man, like, little
«Movie Making Manual/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93596 (bản sửa đổi 4111625) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Baby just wanted to be alone, or with me.
Từ trong câu: alone, baby, want
«Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the babies hatch, they still feed on milk.
Từ trong câu: hatch, baby, still, feed, milk
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The baby has made me a very good nurse," and she stooped again over Frances, with kind, smiling eyes.
Từ trong câu: nurse, baby, make, good, again, kind, smile, eye
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
There are babies left at birth in hospital everyday.
Từ trong câu: everyday, baby, hospital, birth, leave
«Across the Wikiverse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33395 (bản sửa đổi 2400020) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Babies prefer to learn the language of their mothers.
Từ trong câu: prefer, baby, learn, language, mother
«Developmental psychology/Chapter 3/Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277484 (bản sửa đổi 2783212) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The mother makes milk for the new babies.
Từ trong câu: milk, baby, mother, make, new
«Platypus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3437 (bản sửa đổi 10941325) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also tried to have a baby together.
Từ trong câu: together, baby, try
«Yoko Ono», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7716 (bản sửa đổi 11015492) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The babies cannot be left alone so one of the other meerkats besides the mother stays behind to watch them.
Không thể để các con non một mình nên một trong những con meerkat khác ngoài mẹ ở lại để trông chừng chúng.
Từ trong câu: besides, baby, can, leave, alone, mother, stay, behind
«Meerkat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46133 (bản sửa đổi 10857547) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The robe of the baby looks quite transparent.
Từ trong câu: transparent, baby, look, quite
«Duccio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57018 (bản sửa đổi 10847277) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Crying babies are also thought to be bad luck, and family members will try to keep children happy during visits.
Từ trong câu: cry, baby, think, bad, luck, family, member, try
«Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Baby king penguins are dark brown and fluffy.
Từ trong câu: penguin, baby, king, dark, brown
«King penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98857 (bản sửa đổi 10010325) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The babies have to defend themselves from birth.
Từ trong câu: defend, baby, themselves, birth
«Black mamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128147 (bản sửa đổi 10639173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such baby phones do not have a gateway.
Từ trong câu: gateway, baby, phone
«Digital enhanced cordless telecommunications», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238556 (bản sửa đổi 10845541) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Babies start walking a few minutes after birth.
Từ trong câu: walk, baby, birth, minute, start
«Gaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295941 (bản sửa đổi 10539439) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he was a baby, he contracted polio, which caused damage to his legs that made him a wheelchair user.
Từ trong câu: polio, baby, contract, cause, damage, leg, make, wheelchair
«Ade Adepitan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962492 (bản sửa đổi 10680164) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a baby and a toddler, he had a fascination with building impressive structures, mostly with blocks and playing cards.
Từ trong câu: fascination, baby, build, impressive, structure, mostly, block, play
«Linus Van Pelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107230 (bản sửa đổi 10687843) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The baby has been placed in provincial care.
Từ trong câu: provincial, baby, place, care
«Parents arrested after putting baby on Craigslist», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106859 (bản sửa đổi 4823929) · English Wikinews · CC BY 2.5
Baby Jesus cried around this point in time.
Từ trong câu: cry, baby, around, point, time
«Programming with Moose/Problems solved/Type-system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137562 (bản sửa đổi 3677927) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ghetto Baby What’s the point of this picture?
Từ trong câu: ghetto, baby, point, picture
«Art History/Assignments/19 September 2007», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41764 (bản sửa đổi 2086472) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baby trong kho câu?
- Kho câu có 976 câu có từ baby hoặc các dạng của từ, trích từ 621 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baby: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (122 câu), can và could (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.