E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atlantic”

217 câu thật có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atlantic nghĩa là Đại Tây Dương (đại dương lớn thứ hai thế giới nằm giữa châu Mỹ và châu Âu - Phi). atlantic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the second-largest ocean in the world, separating the Americas from Europe and Africa (the Atlantic Ocean). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atlantic

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng atlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atlantic ocean1.703 lần
atlantic monthly339 lần
atlantic hurricane325 lần
atlantic seaboard122 lần
atlantic coast615 lần
trans atlantic135 lần
mid atlantic228 lần
across the atlantic1.215 lần
atlantic cable132 lần
crossing the atlantic163 lần
crossed the atlantic291 lần
atlantic liner54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atlantic trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atlantic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atlantic: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.