Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atlantic”

234 câu thật có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atlantic nghĩa là Đại Tây Dương (đại dương lớn thứ hai thế giới nằm giữa châu Mỹ và châu Âu - Phi). atlantic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the second-largest ocean in the world, separating the Americas from Europe and Africa (the Atlantic Ocean). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atlantic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Suppose pigs could fly,” laughed Illona carelessly, “how long would a porker take to cross the Atlantic?

    Từ trong câu: atlantic, carelessly, fly, pig, suppose, laugh, long, take

    William Le Queux, The crime code. Nguồn: Project Gutenberg #78372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think, Miss Price, we would have indulged ourselves with a week’s calm in the Atlantic at that season.”

    Từ trong câu: atlantic, calm, season, think, miss, price, ourselves

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They seldom, it would appear, partook of the religious zeal that brought other emigrants across the Atlantic.

    Từ trong câu: across, religious, atlantic, zeal, bring, seldom, appear

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They inferred that an Atlantic cable would offer but little more resistance, and would therefore be electrically workable and commercially lucrative.

    Từ trong câu: commercially, infer, atlantic, cable, offer, little, resistance, therefore

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fact would not ordinarily have surprised Archer, for long-distance telephoning had become as much a matter of course as electric lighting and five-day Atlantic voyages.

    Từ trong câu: long-distance, ordinarily, telephone, atlantic, electric, lighting, fact, surprise

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These two impressive shipments would meet and part in mid-Atlantic, five days later, and give no sign.

    Hai chuyến hàng ấn tượng này sẽ gặp nhau và chia tay ở giữa Đại Tây Dương, năm ngày sau đó và không có dấu hiệu gì.

    Từ trong câu: shipment, impressive, meet, part, mid, atlantic, five, day

    Mark Twain, The American Claimant. Nguồn: Project Gutenberg #3179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng atlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atlantic ocean1.703 lần
atlantic monthly339 lần
atlantic hurricane325 lần
atlantic seaboard122 lần
atlantic coast615 lần
trans atlantic135 lần
mid atlantic228 lần
across the atlantic1.215 lần
atlantic cable132 lần
crossing the atlantic163 lần
crossed the atlantic291 lần
atlantic liner54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atlantic trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atlantic: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.