E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atlantic”

208 câu thật có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atlantic nghĩa là Đại Tây Dương (đại dương lớn thứ hai thế giới nằm giữa châu Mỹ và châu Âu - Phi). atlantic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the second-largest ocean in the world, separating the Americas from Europe and Africa (the Atlantic Ocean). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atlantic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Atlantic was no safe place for the American men and women and children who traveled so ingenuously over it.

    Từ trong câu: ingenuously, atlantic, safe, place, man, woman, child, travel

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boat was unmanned--a derelict upon the broad Atlantic.

    Từ trong câu: unmanned, boat, derelict, broad, atlantic

    Dillon Wallace, Bobby of the Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #14882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wind and gale advisories were also given out over the Atlantic Ocean.

    Từ trong câu: gale, wind, advisory, give, out, atlantic, ocean

    «Hurricane Isaac (2006)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84009 (bản sửa đổi 11000928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Geologically, it connects the northern end of the Mid-Atlantic Ridge with the Laptev Sea Rift.

    Từ trong câu: geologically, connect, northern, end, mid, atlantic, ridge, sea

    «Gakkel Ridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398626 (bản sửa đổi 8695403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, Columbus brought together all the information he could get about the fabled islands of the Atlantic.

    Từ trong câu: fabled, furthermore, bring, together, information, get, island, atlantic

    Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng atlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atlantic ocean1.703 lần
atlantic monthly339 lần
atlantic hurricane325 lần
atlantic seaboard122 lần
atlantic coast615 lần
trans atlantic135 lần
mid atlantic228 lần
across the atlantic1.215 lần
atlantic cable132 lần
crossing the atlantic163 lần
crossed the atlantic291 lần
atlantic liner54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atlantic trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atlantic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atlantic: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.