E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atlantic”

208 câu thật có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atlantic nghĩa là Đại Tây Dương (đại dương lớn thứ hai thế giới nằm giữa châu Mỹ và châu Âu - Phi). atlantic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the second-largest ocean in the world, separating the Americas from Europe and Africa (the Atlantic Ocean). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ atlantic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The other table referred to gives the heights above the Atlantic and above Cumberland, and embraces more hills than the commissioners' report.

    Từ trong câu: atlantic, height, embrace, table, refer, give, above, hill

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To these seasoned voyagers, crossing the Atlantic had become a mere pleasant trifle, seeming no more dangerous than an afternoon's shopping in town.

    Từ trong câu: shopping, season, cross, atlantic, become, mere, pleasant, trifle

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little Savage mountain has an elevation of two thousand four hundred and eighty feet above the Atlantic, being one hundred feet lower than Big Savage.

    Từ trong câu: lower, mountain, low, big, atlantic, eighty, elevation, above

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The warm ocean currents on the Pacific temper the atmosphere, rendering it more genial than the same degree of latitude on the Atlantic.

    Từ trong câu: rendering, pacific, warm, ocean, current, temper, atmosphere, render

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng atlantic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atlantic ocean1.703 lần
atlantic monthly339 lần
atlantic hurricane325 lần
atlantic seaboard122 lần
atlantic coast615 lần
trans atlantic135 lần
mid atlantic228 lần
across the atlantic1.215 lần
atlantic cable132 lần
crossing the atlantic163 lần
crossed the atlantic291 lần
atlantic liner54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atlantic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atlantic trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ atlantic hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atlantic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atlantic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atlantic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atlantic: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.