Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worldly”

210 câu thật có từ worldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worldly nghĩa là trần tục. worldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or devoted to the temporal world as opposed to the spiritual world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worldly

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng worldly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worldly wisdom832 lần
worldly goods621 lần
worldly possessions277 lần
worldly minded375 lần
worldly prosperity162 lần
worldly advantages183 lần
worldly wise426 lần
worldly considerations116 lần
worldly affairs362 lần
worldly mindedness71 lần
worldly prospects125 lần
worldly wealth285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worldly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worldly trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ worldly hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worldly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worldly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worldly: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.