Câu tiếng Anh có từ “worldly”
148 câu thật có từ worldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worldly nghĩa là trần tục. worldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or devoted to the temporal world as opposed to the spiritual world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worldly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It can be used as the adjective worldly to describe people who have knowledge of many topics or experience in many areas.
Từ trong câu: worldly, use, adjective, describe, people, knowledge, many, topic
«Zeeshan (Muslim name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176084 (bản sửa đổi 10935719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng worldly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| worldly wisdom | 832 lần |
| worldly goods | 621 lần |
| worldly possessions | 277 lần |
| worldly minded | 375 lần |
| worldly prosperity | 162 lần |
| worldly advantages | 183 lần |
| worldly wise | 426 lần |
| worldly considerations | 116 lần |
| worldly affairs | 362 lần |
| worldly mindedness | 71 lần |
| worldly prospects | 125 lần |
| worldly wealth | 285 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worldly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ worldly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worldly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worldly: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.