Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasp”

137 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasp

Danh sách câu dẫn chứng (137 câu)

  • A few people are allergic and might die if stung by a wasp.

    Từ trong câu: allergic, people, die, wasp

    «Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Among gall wasps, one generation makes stem galls, and second makes leaf galls.

    Từ trong câu: stem, among, gall, wasp, generation, make, second, leaf

    «Callirhytis seminator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938270 (bản sửa đổi 8300312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Farmers buy these parasitic wasps for insect control in their fields.

    Từ trong câu: parasitic, farmer, buy, wasp, insect, control, field

    «Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mud dauber is one of the most common solitary wasps.

    Từ trong câu: solitary, mud, common, wasp

    «Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some solitary wasps make galls, which are abnormal growths on plants.

    Từ trong câu: solitary, abnormal, gall, wasp, make, growth, plant

    «Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The cicada killer is a magnificent big wasp, whose body is nearly an inch long, banded with black and yellow, while the wings are colored a smoky brown.

    Từ trong câu: killer, magnificent, big, wasp, body, nearly, inch, long

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike most species of honey bee queens, the wasp queens only live for one year although exceptions are possible.

    Không giống như hầu hết các loài ong mật, ong chúa chỉ sống được một năm mặc dù có thể có trường hợp ngoại lệ.

    Từ trong câu: bee, honey, species, unlike, wasp, exception, queen, live

    «Horticulture/Wasps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115861 (bản sửa đổi 4059332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Prevention of stings is fairly easy if people understand how wasps live.

    Từ trong câu: prevention, fairly, easy, people, understand, wasp, live

    «Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the first part of his career he was an entomologist specializing in gall wasps of the family Cynipidae.

    Từ trong câu: gall, first, part, career, specialize, wasp, family

    «Alfred Kinsey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42765 (bản sửa đổi 10044801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I couldn't even close the windows much because each one is inhabited by wasps.

    Từ trong câu: inhabit, even, close, window, much, because, wasp

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Reid's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102398 (bản sửa đổi 1817047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hover flies look roughly like little wasps, and their warning colouration is well-known to birds.

    Từ trong câu: hover, fly, look, roughly, like, little, wasp, warn

    «Hoverfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291956 (bản sửa đổi 10400123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The queens will then leave the colony to hibernate for the winter once the other wasps begin to pass off.

    Từ trong câu: hibernate, queen, leave, colony, winter, once, wasp, begin

    «Horticulture/Wasps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115861 (bản sửa đổi 4059332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In turn, the flowers provide a safe haven and nourishment for the next generation of wasps.

    Từ trong câu: nourishment, turn, flower, provide, safe, have, next, generation

    «Fig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15729 (bản sửa đổi 10723758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Having marriage designs on Grace, Quarlous asks Edgworth to steal Cokes' marriage license kept by Wasp.

    Từ trong câu: coke, marriage, design, grace, ask, steal, license, keep

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Examples occur in water fleas, rotifers, aphids, stick insects, some ants, bees and parasitic wasps.

    Từ trong câu: flea, example, occur, water, stick, insect, ant, bee

    «Asexual reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31827 (bản sửa đổi 10593050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hunters can tame many kinds of pets including spiders, bears, worms, and wasps.

    Từ trong câu: tame, hunter, many, kind, pet, include, spider, bear

    «World of Warcraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40195 (bản sửa đổi 10852348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These were once respectively a flying dragon, a white dog, a white horse, an elephant, a wild cat, and a wasp.

    Từ trong câu: respectively, once, fly, white, dog, horse, elephant, wild

    John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitoid wasp22 lần
parasitic wasp21 lần
wasp nest132 lần
wasp nests40 lần
bees wasp47 lần
swarm of wasp27 lần
wasp stings16 lần
wasp waisted11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.