E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasp”

134 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasp

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The group is less specialised than the ants, bees and wasps.

    Từ trong câu: wasp, group, less, specialise, ant, bee

    «Sawfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230880 (bản sửa đổi 7632496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The smaller species of the humming-birds are less in size than the great fly wasp, and more slender than the drone.

    Từ trong câu: wasp, small, species, bird, less, size, great, fly

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hoverflies mimic wasp stripes, and are usually smaller than wasps.

    Từ trong câu: mimic, wasp, stripe, usually, small

    «Hoverfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291956 (bản sửa đổi 10400123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitoid wasp22 lần
parasitic wasp21 lần
wasp nest132 lần
wasp nests40 lần
bees wasp47 lần
swarm of wasp27 lần
wasp stings16 lần
wasp waisted11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.