Câu tiếng Anh có từ “wasp”
137 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wasp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A little experience will soon enable you to distinguish between the ravages of larvae and of slugs, snails, wasps, &c.
Từ trong câu: snail, ravage, wasp, little, experience, soon, enable, distinguish
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The queens will then leave the colony to hibernate for the winter once the other wasps begin to pass off.
Từ trong câu: hibernate, queen, leave, colony, winter, once, wasp, begin
«Horticulture/Wasps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115861 (bản sửa đổi 4059332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.