Câu tiếng Anh có từ “wasp”
138 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wasp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If she lays eggs on a leaf, wasps, ants or spiders might eat them.
Từ trong câu: wasp, lay, egg, leaf, ant, spider, eat
«Hourglass tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824401 (bản sửa đổi 10321586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wasp, too, stings only when he is attacked--the republican wasps seek to attack that they may sting.
Từ trong câu: wasp, attack, seek
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Wasp made the world; which to him entirely new guess might become an integral part of his tribe's creed.
Từ trong câu: wasp, make, world, entirely, new, guess, become, integral
Charles Kingsley, Health and Education. Nguồn: Project Gutenberg #17437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The second policeman brought his poker down on the little weapon, as one might knock down a wasp, and sent it rattling to the floor.
Từ trong câu: wasp, second, policeman, bring, down, little, weapon, knock
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These moths delight in the hottest sunshine, and may be seen gracefully hovering over the flowers in our gardens, looking more like gnats, bees, and wasps, than moths.
Từ trong câu: wasp, delight, hot, sunshine, see, hover, flower, garden
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few people are allergic and might die if stung by a wasp.
Từ trong câu: allergic, people, die, wasp
«Wasp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41253 (bản sửa đổi 10524868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.