Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasp”

138 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasp

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Every time he lifted his head for air the wasps flew at him with their tails curled.

    Từ trong câu: wasp, every, time, lift, head, air, fly, tail

    James Stephens, Here are Ladies. Nguồn: Project Gutenberg #20127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And--sting of a wasp!--it made me stagger!

    Từ trong câu: wasp, make, stagger

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What was the Wasp seeking when she riddled the soil with these tunnels which are now full of running sands?

    Từ trong câu: wasp, seek, riddle, soil, tunnel, now, full, run

    Jean-Henri Fabre, More Hunting Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #3462. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen a wasp tear open and devour a bluebottle--a savage sight--and it looked something the same.

    Từ trong câu: wasp, see, tear, open, sight, look, something

    Edmund Selous, Bird Life Glimpses. Nguồn: Project Gutenberg #51733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Certainly!' she insisted; 'didn't I see that little wasp Kerensky give it to his cousin, and didn't I see that cousin give it to this man in America?'...

    Từ trong câu: wasp, certainly, insist, see, little, give, cousin, man

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the wasp emerged it completed several circles around the entrance area before flying off.

    Từ trong câu: emerge, wasp, complete, several, circle, around, entrance, area

    «Animal Behavior/Orienting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115693 (bản sửa đổi 4099394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The wasp dithered above the looking-glass in triumph; he took aim with the book and almost hit it.

    Từ trong câu: dither, wasp, above, look, glass, triumph, take, aim

    Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitoid wasp22 lần
parasitic wasp21 lần
wasp nest132 lần
wasp nests40 lần
bees wasp47 lần
swarm of wasp27 lần
wasp stings16 lần
wasp waisted11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.