Câu tiếng Anh có từ “wasp”
138 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wasp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Common Wasp has chanced to set up her dwelling in the enclosure.
Từ trong câu: wasp, common, chance, set, up
Jean-Henri Fabre, The Mason-Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #66854. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen a wasp tear open and devour a bluebottle--a savage sight--and it looked something the same.
Từ trong câu: wasp, see, tear, open, sight, look, something
Edmund Selous, Bird Life Glimpses. Nguồn: Project Gutenberg #51733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All of us have taken a naked eye view of the sting of the wasp or honey bee; we have a due conception of its size.
Từ trong câu: wasp, take, naked, eye, view, honey, bee, due
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But after the first half-hour of eager grasping, one becomes fastidious, rather scorns those on which the wasps and flies have alighted, and seeks only the stainless.
Từ trong câu: wasp, first, half, hour, eager, grasp, become, rather
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The egg develops into a larva and then into a full-fledged wasp, boring its way out of the gall which has served as a protection and nourisher.
Từ trong câu: wasp, egg, develop, full, bore, way, out, gall
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Topographically, the position of the Wasps’-nest is perfectly well-known; but direct access has become impossible.
Từ trong câu: topographically, position, wasp, nest, perfectly, well, know, direct
Jean-Henri Fabre, The Mason-Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #66854. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.