Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasp”

138 câu thật có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasp nghĩa là con ong bắp cày, ong vò vẽ. wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social or solitary winged insect with a narrow waist and a potent sting, typically having yellow and black stripes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasp

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Two of the wasps soon left the latter, and settled near it, keeping very quiet for half an hour.

    Từ trong câu: wasp, soon, leave, latter, settle, near, keep, quiet

    Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 4, December 1919. Nguồn: Project Gutenberg #37632. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is considered by some to have an almost wasp like form, but obviously closely resembles the form of a bee.

    Từ trong câu: wasp, consider, almost, like, form, obviously, closely, resemble

    «Beekeeping/Queen Bee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26935 (bản sửa đổi 3225513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the wasp emerged it completed several circles around the entrance area before flying off.

    Từ trong câu: emerge, wasp, complete, several, circle, around, entrance, area

    «Animal Behavior/Orienting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115693 (bản sửa đổi 4099394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Among gall wasps, one generation makes stem galls, and second makes leaf galls.

    Từ trong câu: stem, among, gall, wasp, generation, make, second, leaf

    «Callirhytis seminator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938270 (bản sửa đổi 8300312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Having marriage designs on Grace, Quarlous asks Edgworth to steal Cokes' marriage license kept by Wasp.

    Từ trong câu: coke, marriage, design, grace, ask, steal, license, keep

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitoid wasp22 lần
parasitic wasp21 lần
wasp nest132 lần
wasp nests40 lần
bees wasp47 lần
swarm of wasp27 lần
wasp stings16 lần
wasp waisted11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasp trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ wasp hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasp: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.