Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ugly”

410 câu thật có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ugly nghĩa là xấu xí. ugly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displeasing to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ugly

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng ugly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ugly duckling157 lần
ugly customer158 lần
ugly wugly90 lần
ugly mug87 lần
hideously ugly80 lần
ugly brute99 lần
ugly wuglies62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ugly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ugly trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ugly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ugly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ugly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ugly: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Quá khứ hoàn thành (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.