Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ugly”

414 câu thật có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ugly nghĩa là xấu xí. ugly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displeasing to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ugly

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

  • She says you are a great ugly girl, and that she is my fairy.”

    Từ trong câu: ugly, great, girl, fairy

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She then finds out that they work at a bar called Coyote Ugly.

    Từ trong câu: ugly, find, out, work, bar, call

    «Coyote Ugly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467914 (bản sửa đổi 9237548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also said that these people made the world ugly for other people.

    Từ trong câu: ugly, people, make, world

    «Keep America Beautiful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864292 (bản sửa đổi 10752170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other drawings pleased her much, but she called that “an ugly man.”

    Từ trong câu: ugly, draw, please, much, call, man

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes,” she would say, looking in the glass, “I’m getting old and ugly.

    Từ trong câu: ugly, yes, look, glass, get, old

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did this because it is like the story The Ugly Duckling.

    Từ trong câu: ugly, because, like, story

    «Emma Swan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098360 (bản sửa đổi 10812089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If I were to say she was ugly, I should not mean she was too ugly.

    Từ trong câu: ugly, mean

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The end result is an ugly and difficult to read language.

    Từ trong câu: ugly, end, result, difficult, read, language

    «Formal Logic/Sentential Logic/Informal Conventions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34745 (bản sửa đổi 2980460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She knew, she said, that he was old and ugly.

    Từ trong câu: ugly, know, old

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He becomes more ugly as the movie goes on.

    Từ trong câu: ugly, become, movie, go

    «Frankenstein: The True Story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360174 (bản sửa đổi 7084171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These old names never wear out, no matter how ugly they are, and it is well they do not.

    Từ trong câu: ugly, old, name, never, wear, out, matter, well

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had tried to make her life ugly.

    Từ trong câu: ugly, try, make, life

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ask them what is ugly in their lives.

    Từ trong câu: ugly, ask, life

    «General Engineering Introduction/Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255638 (bản sửa đổi 3083541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is glad to know now that the ugly Mime is not his father.

    Từ trong câu: glad, ugly, know, now, father

    «Siegfried (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51532 (bản sửa đổi 9714300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her "man" turned out ugly; he drank and was always mean to her.

    Từ trong câu: drink, ugly, man, turn, out, always, mean

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have learnt how to say something is ugly or pretty and how it feels and looks.

    Từ trong câu: pretty, ugly, learn, something, feel, look

    «German/Level I/Review 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65348 (bản sửa đổi 4610291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She had an ugly face and was shaking her head.

    Từ trong câu: shake, ugly, face, head

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Right then, I knew it must have looked ugly.

    Từ trong câu: right, ugly, know, look

    «Baseball: Oakland Athletics defeat LA Angels 10 to 4», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=171991 (bản sửa đổi 4814374). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • What makes something beautiful, pretty, ugly, cute?

    Từ trong câu: cute, ugly, make, something, beautiful, pretty

    «Introduction to Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4540 (bản sửa đổi 2806329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because he was ugly and poor, he was not happy for many years.

    Từ trong câu: poor, happy, ugly, because, many, year

    «Jafar (Disney)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118377 (bản sửa đổi 10182865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I was again running away from Jubal the Ugly One,” she said.

    Từ trong câu: running, run, ugly, again, away

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Janet wore her ugly black dress and looked her very worst, her eyes and nose red from crying.

    Từ trong câu: dress, worst, ugly, red, nose, wear, black, look

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looks beautiful, but that shirt is ugly.

    Từ trong câu: beautiful, shirt, ugly, look

    «German/Level I/Volk und Familie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16160 (bản sửa đổi 4663646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He looks ugly, but he looked handsome yesterday.

    Từ trong câu: handsome, yesterday, ugly, look

    «German/Level I/Volk und Familie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16160 (bản sửa đổi 4663646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buildings can be beautiful or ugly, exciting or boring.

    Từ trong câu: excite, beautiful, bore, ugly, build

    «Building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6081 (bản sửa đổi 10949382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The princess looked around her, and saw a frog stretching its big, ugly head from the water.

    Từ trong câu: princess, stretch, look, around, saw, frog, big, ugly

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ugly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ugly duckling157 lần
ugly customer158 lần
ugly wugly90 lần
ugly mug87 lần
hideously ugly80 lần
ugly brute99 lần
ugly wuglies62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ugly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ugly trong kho câu?
Kho câu có 414 câu có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ugly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ugly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ugly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ugly: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (70 câu), Quá khứ hoàn thành (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.