Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tension”

310 câu thật có từ tension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tension nghĩa là căng thẳng. tension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tension

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng tension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muscle tension98 lần
racial tension61 lần
nervous tension186 lần
surface tension327 lần
utmost tension128 lần
inner tension84 lần
ethnic tension28 lần
muscular tension33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tension trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ tension hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tension gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tension: can và could (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.