Câu tiếng Anh có từ “tension”
312 câu thật có từ tension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tension nghĩa là căng thẳng. tension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tension
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The silken cords of our Union have been strained to their utmost tension several times.
Từ trong câu: tension, cord, union, strain, several, time
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This has reduced tensions and allowed for more positive interaction.
Từ trong câu: tension, reduce, allow, positive, interaction
«Peacebuilding Manual/Impact of Community Peacebuilding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308245 (bản sửa đổi 3116545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There may even be tension as people become annoyed at the inconvenience this has caused.
Từ trong câu: inconvenience, even, tension, people, become, annoy, cause
«Motivation and emotion/Book/2024/Humour and social bonding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307144 (bản sửa đổi 2826996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But when they have left the examination-room and the tension relaxes, the ideas they were seeking flow tantalisingly back into the mind.
Từ trong câu: tantalisingly, leave, examination, room, tension, relax, idea, seek
C. Harry Brooks, The Practice of Autosuggestion. Nguồn: Project Gutenberg #29339. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This curiosity-driven divide has undermined trust in democratic institutions and exacerbated tensions between political factions.
Từ trong câu: undermine, curiosity, drive, divide, trust, democratic, institution, tension
«Fostering Curiosity/Divided by Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321848 (bản sửa đổi 2716598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Several disciplines have offered different explanations for the factors driving its pervasiveness, tensions which can be attributed to their approaches to truth.
Một số ngành đã đưa ra những cách giải thích khác nhau về các yếu tố thúc đẩy sự lan tỏa của nó, những căng thẳng có thể được quy cho cách tiếp cận chân lý của họ.
Từ trong câu: pervasiveness, several, discipline, offer, different, explanation, factor, drive
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Explanations for the Rise of Human Monogamy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421769 (bản sửa đổi 4412682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
THREE and a half centuries of immigration have injected ever-fresh doses of energy and tension into the American bloodstream.
Từ trong câu: bloodstream, half, century, immigration, inject, ever, fresh, dose
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tension trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ tension hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tension gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tension: can và could (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.