Câu tiếng Anh có từ “tension”
312 câu thật có từ tension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tension nghĩa là căng thẳng. tension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tension
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Notice any sensations you may feel in your body, such as warmth or tension.
Từ trong câu: tension, sensation, warmth, notice, feel, body
«Guided Meditations/Mindfulness Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293784 (bản sửa đổi 2606925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There may even be tension as people become annoyed at the inconvenience this has caused.
Từ trong câu: inconvenience, even, tension, people, become, annoy, cause
«Motivation and emotion/Book/2024/Humour and social bonding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307144 (bản sửa đổi 2826996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One individual (a high-need achiever) may thrive on a certain amount of job-related tension; this tension may serve to activate the achievement motive.
Một cá nhân (người đạt được nhu cầu cao) có thể phát triển nhờ mức độ căng thẳng nhất định liên quan đến công việc; sự căng thẳng này có thể kích hoạt động cơ thành tựu.
Từ trong câu: related, amount, individual, tension, activate, job, on, relate
«Problems of Work Adjustment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
This may be because the strings have different tension or thickness.
Từ trong câu: thickness, because, string, different, tension
«Guitar/Intervals and Power Chords», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7368 (bản sửa đổi 4052826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This lack of sentiment means that while his actions may not be outwardly hostile, they still create tension.
Từ trong câu: outwardly, lack, sentiment, mean, action, hostile, still, create
«Of Mice and Men/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230264 (bản sửa đổi 2311288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rewarding individual team members in low individualism societies can result in tensions because the individual team member may become stigmatized.
Từ trong câu: individualism, reward, individual, team, member, low, society, result
«Hofstede's Cultural Framework», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng tension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tension trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ tension hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tension gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tension: can và could (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.