Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “television”

583 câu thật có từ television hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: television nghĩa là truyền hình. television là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: broadcasting visual images of stationary or moving objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ television

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng television

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
television series1.834 lần
television presenter137 lần
television programs254 lần
television shows459 lần
animated television216 lần
children's television141 lần
television personality162 lần
cable television146 lần
television channel239 lần
television network205 lần
bbc television88 lần
television stations153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ television

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ television trong kho câu?
Kho câu có 583 câu có từ television hoặc các dạng của từ, trích từ 502 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ television xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ television gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 150 câu, rồi Bậc A2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ television?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ television: Quá khứ đơn (71 câu), Hiện tại hoàn thành (68 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.