E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rage”

243 câu thật có từ rage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rage nghĩa là cơn thịnh nộ. rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rage

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng rage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impotent rage455 lần
towering rage267 lần
suppressed rage280 lần
paroxysm of rage204 lần
foaming with rage209 lần
furious rage255 lần
jealous rage258 lần
livid with rage177 lần
mad with rage389 lần
yell of rage185 lần
mingled rage203 lần
howl of rage137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rage trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ rage hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rage: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.