E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rage”

243 câu thật có từ rage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rage nghĩa là cơn thịnh nộ. rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rage

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The debate over single-sex classroom will continue to rage.

    Từ trong câu: rage, debate, single, sex, classroom, continue

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180837 (bản sửa đổi 4664230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such rage is unbelievable in anyone who, having attained everything optimal under a certain general, will count his own life for less.

    Từ trong câu: rage, optimal, unbelievable, anyone, attain, everything, certain, general

    «Quotes from Cicero's Pro M. Marcello», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291841 (bản sửa đổi 2558086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Children will often feel badly about how they behaved after the rage has ended.

    Từ trong câu: behave, rage, child, often, feel, badly, end

    «OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I will deny that though you blink and rage.

    Từ trong câu: blink, rage, deny, though

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123265 (bản sửa đổi 1216441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Usually the rage is expressed verbally but some narcissists will become physically violent.

    Từ trong câu: verbally, usually, rage, express, become, physically, violent

    «Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I'll--" Then a red rage, a heaving, tumultuous passion, would drown articulate thought so that his intention never took form in words.

    Từ trong câu: articulate, red, rage, passion, drown, think, intention, never

    Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the innkeeper's objecting, he rises in a rage, thumps the table with his fist, and cries: 'Let no one oppose my will, or I will set fire to the inn.'

    Từ trong câu: thump, object, rise, rage, table, cry, let, oppose

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some people will shrug it off and continue with what they were doing, while other people can erupt in rage.

    Từ trong câu: erupt, people, shrug, off, continue, do, rage

    «Motivation and emotion/Book/2025/Appraisals and anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322907 (bản sửa đổi 2762262). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impotent rage455 lần
towering rage267 lần
suppressed rage280 lần
paroxysm of rage204 lần
foaming with rage209 lần
furious rage255 lần
jealous rage258 lần
livid with rage177 lần
mad with rage389 lần
yell of rage185 lần
mingled rage203 lần
howl of rage137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rage trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ rage hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rage: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.