Câu tiếng Anh có từ “rage”
429 câu thật có từ rage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rage nghĩa là cơn thịnh nộ. rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Cursing and making gestures like road rage is also illegal and may have serious penalties.
Từ trong câu: rage, make, gesture, like, road, illegal, serious, penalty
«Comparative law and justice/United Arab Emirates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91696 (bản sửa đổi 2721840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
‘You may think what you like,’ said I, still in a towering rage.
Từ trong câu: tower, rage, think, like, still
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may result in anger displays, road rage, or other destructive, violent, dramatic and irresponsible behavior.
Từ trong câu: destructive, rage, result, anger, display, road, violent, dramatic
«Foregoing Revenge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294800 (bản sửa đổi 2739485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Do you know that you might have made the fire rage away if you got stoking hard, and perhaps blow up the whole place.
Từ trong câu: stoke, know, make, fire, rage, away, get, hard
George Manville Fenn, Sappers and Miners: The Flood beneath the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His spirit seemed in prison, shut in as by the bars of a dungeon, against which he might tug and rage in vain.
Từ trong câu: tug, spirit, seem, prison, shut, bar, rage, vain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, a finical and foolish reservation that at any moment may become a maelstrom of suspicion and rage and hatred and destruction and death!
Từ trong câu: maelstrom, foolish, reservation, moment, become, suspicion, rage, hatred
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mandatar paced his floor, apparently beyond himself; but a discriminating observer might have doubted the sincerity of his rage.
Từ trong câu: discriminate, sincerity, pace, floor, apparently, beyond, himself, observer
Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rage trong kho câu?
- Kho câu có 429 câu có từ rage hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rage: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (54 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.