Câu tiếng Anh có từ “rage”
419 câu thật có từ rage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rage nghĩa là cơn thịnh nộ. rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rage
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I should be so jealous that I should just rage.
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Little Jacques should never hear her rage nor swear.
Từ trong câu: rage, little, never, hear, swear
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You promised me last spring,” said Newman to Mrs. Tristram, “that six months from that time I should get into a monstrous rage.
Từ trong câu: rage, promise, last, spring, mrs, six, month, time
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should certainly have boiled over if I hadn’t stayed among the nettles till I got my rage under control enough to hold my tongue.
Từ trong câu: rage, boiled, certainly, stay, among, till, get, control
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That they were keeping her away from me was not a matter for surprise, but that they should subject her to dangerous and arduous labor filled me with rage.
Từ trong câu: arduous, rage, labor, dangerous, keep, away, matter, surprise
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just because a storm rages outside, dear, why should it be necessary to heat this room so stuffily?
Từ trong câu: stuffily, because, storm, rage, outside, dear, necessary, heat
Grace S. Richmond, Mrs. Red Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #16373. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tremors of rage were running through her, and she steadied herself against the edge of the desk lest he should see her weakness.
Từ trong câu: steady, weakness, running, rage, lest, run, herself, edge
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet at the idea that the fiend should live and be triumphant, my rage and vengeance returned, and like a mighty tide, overwhelmed every other feeling.
Từ trong câu: tide, idea, fiend, live, rage, return, like, mighty
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By all we knew of Folk nature he should have remained and had out his rage.
Từ trong câu: nature, know, folk, remain, out, rage
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the people began to clamor and demand that he himself should abdicate, he became insane with rage, and committed such cruelties that the people ran mad themselves.
Từ trong câu: insane, demand, people, begin, himself, become, rage, commit
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rage trong kho câu?
- Kho câu có 419 câu có từ rage hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rage: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.