Câu tiếng Anh có từ “rage”
411 câu thật có từ rage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rage nghĩa là cơn thịnh nộ. rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rage
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There was so much rage and hatred in his superior’s whole attitude.
Từ trong câu: rage, hatred, much, whole, attitude
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sullen rage in him, a dazed bewilderment, but no positive suffering as yet.
Từ trong câu: bewilderment, rage, positive, suffer
Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time—from four to five—when she could have cried with happiness and rage.
Từ trong câu: happiness, rage, cry, four, time, five
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a yell of rage from Michael, and “O father!”
Từ trong câu: yell, rage, father
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a blare of heated rage mingled with a certain expression of intentness on all faces.
Từ trong câu: heat, rage, certain, expression, face
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now there was no military significance in this; it was simply an exhibition of unbridled rage and savagery.
Từ trong câu: significance, exhibition, rage, now, military, simply
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between him and the lieutenant, scolding and near to losing his mind with rage, there was felt a subtle fellowship and equality.
Từ trong câu: equality, near, lose, mind, rage, feel, subtle
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no growls, no fierce screams of rage—the little black stick had taught them to come quietly lest they awaken it.
Từ trong câu: scream, fierce, stick, quietly, black, rage, teach, them
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is, however, some tendency to the protrusion of the lips with the adults of all races under the influence of great rage.
Từ trong câu: protrusion, however, tendency, lip, adult, race, influence, great
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rage trong kho câu?
- Kho câu có 411 câu có từ rage hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rage: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (50 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.