E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mad”

459 câu thật có từ mad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mad nghĩa là điên. mad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: roused to anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mad

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

  • The message sent the blood to his heart with a mad rush of joy.

    Từ trong câu: mad, message, send, blood, heart, rush, joy

    Mary Imlay Taylor, A candle in the wind. Nguồn: Project Gutenberg #72828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought: “I will find out if old Tsmuk is mad at his daughter.”

    Từ trong câu: mad, think, find, out, old, daughter

    Jeremiah Curtin, Myths of the Modocs. Nguồn: Project Gutenberg #73418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He is mad,” said a voice, “he is mad, do not listen to him.”

    Từ trong câu: mad, voice, listen

    Paul Bourget, The disciple. Nguồn: Project Gutenberg #73638. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might go mad because they do not let the mind control them.

    Từ trong câu: mad, go, because, let, mind, control

    «The Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13148 (bản sửa đổi 9367158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes Archie mad because he thinks that the husband should be working.

    Từ trong câu: mad, make, because, think, husband, work

    «All in the Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20410 (bản sửa đổi 10623449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His mother tried to silence him by crying, "Have you gone mad, child?".

    Từ trong câu: mad, silence, mother, try, cry, go, child

    «The Emperor's New Clothes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387392 (bản sửa đổi 10312683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He hides this from his mom as he thinks she will get mad at him.

    Từ trong câu: mad, mom, hide, think, get

    «My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “And were I to believe that, my friend, I should indeed be mad.”

    Từ trong câu: mad, believe, indeed, friend

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The letter "æ" is pronounced like the letter "a" in the English word "mad".

    Từ trong câu: mad, letter, pronounce, like, word

    «Norwegian/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6667 (bản sửa đổi 4476943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The world is mad about the game, why not now do the same?

    Từ trong câu: mad, world, game, now

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Tas AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404637 (bản sửa đổi 3510912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You know I have had brain fever, and that is to be mad.

    Từ trong câu: mad, fever, know, brain

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was sad as she lit the lamp, knowing Cupid would be mad.

    Từ trong câu: mad, sad, light, lamp, know

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If I tried to live there in the future, I would most certainly go mad.

    Từ trong câu: mad, certainly, most, live, try, future, go

    Martin M. Goldsmith, Double jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #79047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, they start to get mad at him because of what they had to give up.

    Từ trong câu: mad, however, start, get, because, give, up

    «Dog of Death», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=806831 (bản sửa đổi 11015106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Why should I call you mad,” returned Estella, “I, of all people?

    Từ trong câu: mad, call, return, people

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was one of the things I was mad about, Mr. Ford.

    Từ trong câu: mad, thing, mr

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I look back on the time, I seem to myself to have been half mad.

    Từ trong câu: mad, look, back, time, seem, myself, half

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could a newer technology itself save us from a mad scientist?

    Từ trong câu: mad, new, technology, itself, save, scientist

    «Environmental theory and collection of ideas/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300259 (bản sửa đổi 4308805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Is it any wonder that men go mad in the desert?

    Từ trong câu: mad, wonder, man, go, desert

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was mad clear through, and I stayed mad all night.

    Từ trong câu: mad, clear, stay, night

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must be mad, Miss, to be wanting such a thing.

    Từ trong câu: mad, miss, want, thing

    J. M. Callwell, A little Irish girl. Nguồn: Project Gutenberg #75934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mother told him not to, and he got mad.

    Từ trong câu: mad, mother, tell, get

    «Terry Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14423 (bản sửa đổi 10970649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became very mad and hit Klaus across the face.

    Từ trong câu: mad, become, hit, across, face

    «The Bad Beginning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81496 (bản sửa đổi 6417944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Let her call me mad, let her call me mad!”

    Từ trong câu: mad, let, call

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was half mad when you came up with us.

    Từ trong câu: mad, half, come, up

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Lotta will rush back in with herself laughing mad.

    Từ trong câu: mad, rush, back, herself, laugh

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433773 (bản sửa đổi 4383655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People get mad when things don’t go their way, or if they believe something is unfair or unpleasant.

    Từ trong câu: mad, people, get, thing, go, way, believe, something

    «Motivation and emotion/Book/2015/Emotion duration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201144 (bản sửa đổi 2419028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Well, it made me mad but I let her go.

    Từ trong câu: mad, well, make, let, go

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268354 (bản sửa đổi 2638041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They had come through in a mad rush from Alaska.

    Từ trong câu: mad, come, rush

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Have I been mad not to see?" she thought, seated alone in the morning-room, work in hand.

    Từ trong câu: mad, see, think, seat, alone, morning, room, work

    Agnes Giberne, Nigel Browning. Nguồn: Project Gutenberg #75102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raving mad449 lần
stark mad344 lần
gone mad1.827 lần
mad dog754 lần
mad with rage389 lần
mad bull288 lần
mad rush219 lần
half mad1.138 lần
mad career217 lần
go mad2.217 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mad trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ mad hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mad: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (74 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.