Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mad”

546 câu thật có từ mad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mad nghĩa là điên. mad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: roused to anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mad

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The girl got real mad when she found out that her boyfriend had forgotten to pick her up.

    Từ trong câu: mad, girl, get, real, find, out, boyfriend, forget

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He gets mad at the changes he sees in the world and wants to go back to when life was more easier.

    Từ trong câu: mad, get, change, see, world, want, go, back

    «All in the Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20410 (bản sửa đổi 10623449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raving mad449 lần
stark mad344 lần
gone mad1.827 lần
mad dog754 lần
mad with rage389 lần
mad bull288 lần
mad rush219 lần
half mad1.138 lần
mad career217 lần
go mad2.217 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mad trong kho câu?
Kho câu có 546 câu có từ mad hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc A2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mad: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (95 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.