Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laboratory”

279 câu thật có từ laboratory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laboratory nghĩa là phòng thí nghiệm. laboratory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laboratory

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng laboratory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
propulsion laboratory62 lần
cultures laboratory65 lần
chemical laboratory92 lần
laboratory experiments76 lần
laboratory tests64 lần
research laboratory131 lần
dexter's laboratory17 lần
physics laboratory29 lần
laboratory settings24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laboratory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laboratory trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ laboratory hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laboratory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laboratory gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laboratory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laboratory: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.