Câu tiếng Anh có từ “laboratory”
279 câu thật có từ laboratory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laboratory nghĩa là phòng thí nghiệm. laboratory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laboratory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Again, would this be normal procedure to take a palm print in Captain Fritz' office as opposed to your own laboratory?
Từ trong câu: palm, laboratory, procedure, again, normal, take, print, captain
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'They would give the stadium, and they would not give the laboratories.'
Từ trong câu: stadium, give, laboratory
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, laboratory experiments confirm that the waning of a turbidity current does indeed result in graded sediments, as we would expect.
Từ trong câu: wane, furthermore, laboratory, experiment, confirm, current, indeed, result
«Historical Geology/Turbidites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290458 (bản sửa đổi 3318528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A technician might make a gemstone in the laboratory, but this would have been created synthetically, not by natural processes.
Một kỹ thuật viên có thể tạo ra một viên đá quý trong phòng thí nghiệm, nhưng viên đá này được tạo ra một cách tổng hợp chứ không phải bằng các quá trình tự nhiên.
Từ trong câu: synthetically, technician, make, laboratory, create, natural, process
«High School Earth Science/What are Minerals?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226006 (bản sửa đổi 4228381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Laboratory voltameters frequently have a resistance of a hundred ohms; it would require a million in derivation to produce the same effect.
Từ trong câu: resistance, require, produce, laboratory, frequently, hundred, million, effect
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Additional utilization of these gadgets would be live lecture translation and laboratory simulations.
Từ trong câu: gadget, utilization, additional, live, lecture, translation, laboratory, simulation
«The University of 2050/The Adaptable Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463237 (bản sửa đổi 4393165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laboratory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laboratory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laboratory trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ laboratory hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laboratory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laboratory gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laboratory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laboratory: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.