E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inheritance”

172 câu thật có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inheritance nghĩa là sự kế thừa. inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inheritance

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng inheritance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rightful inheritance73 lần
paternal inheritance67 lần
hector's inheritance31 lần
multiple inheritance75 lần
lawful inheritance50 lần
inheritance of functionally24 lần
inheritance of acquired69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inheritance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inheritance trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inheritance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inheritance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inheritance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inheritance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.