Câu tiếng Anh có từ “inheritance”
192 câu thật có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inheritance nghĩa là sự kế thừa. inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inheritance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If land was left then the inheritance would go to the oldest male child.
Từ trong câu: inheritance, land, leave, go, old, male, child
«Comparative law and justice/Madagascar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 2777699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It’s important to realize that priority inheritance is not the best solution to this problem.
Từ trong câu: inheritance, important, realize, priority, best, solution, problem
«Embedded Control Systems Design/Learning from failure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154773 (bản sửa đổi 3642267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most basic unit of inheritance is the gene.
Từ trong câu: inheritance, basic, unit, gene
«Introduction to Parkinson's Science/Q Page 120», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140697 (bản sửa đổi 1830847). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His patrimonial inheritance, aided by industry enabled him to acquire a handsome fortune, one of the largest in the province.
Từ trong câu: inheritance, aid, industry, enable, acquire, handsome, fortune, large
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Inheritances are set up privately for the most part.
Từ trong câu: privately, inheritance, set, up, part
«Comparative law and justice/Australia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64332 (bản sửa đổi 2368721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In inheritances they place all the children in one degree, only the eldest son has an acknowledgement for his seniority of birth.
Từ trong câu: acknowledgement, inheritance, place, child, degree, son, birth
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inheritance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inheritance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inheritance trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inheritance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inheritance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inheritance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inheritance: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.