E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inheritance”

172 câu thật có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inheritance nghĩa là sự kế thừa. inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the other hand, is it fair when someone who made his fortune through corruption, inheritance, or luck - be preferred to a poor genius?

    Từ trong câu: inheritance, someone, corruption, hand, fair, make, fortune, luck

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The Baptist faith was an important part of his inheritance, and at Beulah Church near by his childhood received its first impressions of divine worship.

    Từ trong câu: inheritance, faith, important, part, church, near, childhood, receive

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there is peace with God—adoption into His family, and an inheritance of endless glory and joy in the kingdom of heaven.

    Từ trong câu: peace, heaven, family, adoption, inheritance, joy, kingdom, glory

    A. L. O. E., The wondrous sickle, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inheritance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rightful inheritance73 lần
  • paternal inheritance67 lần
  • hector's inheritance31 lần
  • multiple inheritance75 lần
  • lawful inheritance50 lần
  • inheritance of functionally24 lần
  • inheritance of acquired69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inheritance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inheritance trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inheritance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inheritance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inheritance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inheritance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.