Câu tiếng Anh có từ “inheritance”
172 câu thật có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inheritance nghĩa là sự kế thừa. inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inheritance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Land inheritance was divided among relatives of the family, so there was little land to be had among families.
Từ trong câu: inheritance, land, divide, among, relative, family, little
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/A.G. Alexander», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279149 (bản sửa đổi 2535717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The capacity they show is probably only a small share of a fine inheritance which, not knowing how to use, they allowed to die.
Từ trong câu: inheritance, capacity, show, probably, small, share, fine, know
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Final class idiom makes use of virtual inheritance and a friend class to create the effect of a final class.
Từ trong câu: idiom, final, class, make, use, virtual, inheritance, friend
«More C++ Idioms/Final Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226307 (bản sửa đổi 4643806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As Professor Patrick argued in a recent issue of the Monthly, man is by genetic inheritance a fighting and a playing animal, not an animal delighting in steady work.
Từ trong câu: genetic, professor, argue, recent, issue, monthly, man, inheritance
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inheritance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inheritance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inheritance trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inheritance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inheritance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inheritance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inheritance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.