Câu tiếng Anh có từ “inheritance”
207 câu thật có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inheritance nghĩa là sự kế thừa. inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inheritance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Inheritance is determined by what product the deceased is giving up.
Từ trong câu: inheritance, determine, product, give, up
«Comparative law and justice/Madagascar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 2777699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the Bishop’s father died, leaving a goodly inheritance, the whole was appropriated by his relatives, who took advantage of the Bishop’s absence from France.
Từ trong câu: inheritance, father, die, leave, whole, appropriate, relative, take
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One day, having been cheated by a business man in a matter of inheritance, in a gross and apparent manner, he uttered this solemn exclamation: “That was indecently done!
Từ trong câu: inheritance, cheat, day, business, man, matter, gross, apparent
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This way, classes can be built by successive inheritance.
Từ trong câu: successive, inheritance, way, class, build
«Java Programming/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291433 (bản sửa đổi 3644683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Samuel Armstrong was moved by his Christian impulses and missionary inheritance to help these needy people, but there could hardly have been a more unpromising opportunity.
Từ trong câu: unpromising, move, christian, impulse, inheritance, help, needy, people
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He began the attempts to settle the question of the Austrian inheritance by a pragmatic sanction, which were continued by his brother Charles VI.
Từ trong câu: pragmatic, begin, attempt, settle, question, inheritance, sanction, continue
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inheritance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inheritance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inheritance trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inheritance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inheritance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inheritance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inheritance: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.