Câu tiếng Anh có từ “inheritance”
207 câu thật có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inheritance nghĩa là sự kế thừa. inheritance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hereditary succession to a title or an office or property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inheritance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She may either get this position because of inheritance or because she has married a king.
Từ trong câu: inheritance, either, get, position, because, married, king
«Queen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3309 (bản sửa đổi 10634383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He might forget that her mother was her parent as well as himself; and that she had an inheritance from each.
Từ trong câu: inheritance, forget, mother, parent, well, himself
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I, an inheritance of the block, already marked for quartering, because I am for the weak right, you for the strong might.
Từ trong câu: inheritance, marked, block, quarter, already, mark, because, weak
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is this meant to guard against too sanguine notions of inheritance, which his generosity may have excited?
Từ trong câu: generosity, inheritance, mean, guard, notion, excite
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two inheritances might have been grooving on the upper incisors and some reduction in amount of enamel on the sides of the cheek teeth.
Từ trong câu: reduction, inheritance, upper, incisor, amount, side, cheek, tooth
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The aversion (as it might justly be called) with which many persons regarded him was partly the result of his own character and deportment, and partly an inheritance.
Từ trong câu: justly, call, many, person, regard, partly, result, character
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inheritance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inheritance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inheritance trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ inheritance hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inheritance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inheritance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inheritance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inheritance: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.