E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hit”

834 câu thật có từ hit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hit nghĩa là đánh. hit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a successful stroke in an athletic contest (especially in baseball). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Scientists think this may be so that they do not hit against each other.

    Từ trong câu: hit, scientist, think

    «Testicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13479 (bản sửa đổi 10883855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can remember her hitting me in the stomach, showing me how to breathe.

    Từ trong câu: hit, stomach, breathe, remember, show

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The plane then caught fire after hitting the ground and breaking into several pieces.

    Từ trong câu: hit, plane, catch, fire, ground, break, several, piece

    «Russian jet with 170 aboard crashes in Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47945 (bản sửa đổi 692687). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Before the son and man can get out, they are hit by the train.

    Từ trong câu: hit, son, man, get, out, train

    «Puzzles/Lateral puzzles/8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31923 (bản sửa đổi 4242320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Be careful to not let them hit you as you will be quickly killed.

    Từ trong câu: hit, careful, let, quickly, kill

    «Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then the player who hits the ball has to run around the field.

    Từ trong câu: hit, player, ball, run, around, field

    «Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was her first album to not hit number-one in the country.

    Từ trong câu: hit, first, album, number, country

    «Ariana Grande», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459031 (bản sửa đổi 11015207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He hit this world in time to have a hard time of it.

    Từ trong câu: hit, world, time, hard

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His two friends, a man and a woman, were hit along with him.

    Từ trong câu: hit, friend, man, woman

    «Broncos player Williams shot to death, police looking for suspect», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57598 (bản sửa đổi 4815052). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This time, hit the first clone button, and then get the yellow key.

    Từ trong câu: hit, button, clone, time, first, get, yellow, key

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428896 (bản sửa đổi 3866157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is easiest to hit the target if it is in the center.

    Từ trong câu: hit, center, easy, target

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432809 (bản sửa đổi 3909364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He uses a magic book to make a storm hit the house.

    Từ trong câu: hit, magic, storm, use, book, make, house

    «The Addams Family (1991 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714253 (bản sửa đổi 10894056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even if green does hit, blue has many rolls to hit back.

    Từ trong câu: hit, even, green, blue, many, roll, back

    «Backgammon/Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89494 (bản sửa đổi 3835847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cards that are "hit" no longer take further part in the game.

    Từ trong câu: hit, further, card, long, take, part, game

    «Solitaire card games/Hit or Miss», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365809 (bản sửa đổi 3356216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can also be hit against the side of the leg.

    Từ trong câu: hit, side, leg

    «Tambourine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180198 (bản sửa đổi 10220412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This may suggest that he had been hit from the front.

    Điều này có thể gợi ý rằng anh ta đã bị đánh từ phía trước.

    Từ trong câu: hit, front, suggest

    «Assassination of John F. Kennedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295568 (bản sửa đổi 10936464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also her first top-five hit in several countries.

    Từ trong câu: hit, first, top, five, several, country

    «Rolling in the Deep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295703 (bản sửa đổi 11007166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I told them to carry the man I had hit out.

    Từ trong câu: hit, tell, carry, man, out

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The white ball hits the red ball, causing it to move.

    Từ trong câu: hit, white, ball, red, cause, move

    «9-1 Physics/Momentum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396911 (bản sửa đổi 3410404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Five hits and Clawgrip will get knocked back to the sea.

    Từ trong câu: hit, back, sea, five, get, knock

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 5-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433441 (bản sửa đổi 4383205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She had been injured after being hit by a bicycle.

    Từ trong câu: hit, bicycle, injure

    «Muriel Casals i Couturier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531977 (bản sửa đổi 10623959). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He runs away but she hits him and asks him.

    Từ trong câu: hit, run, away, ask

    «My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other shots missed the boys, one hitting a car.

    Từ trong câu: hit, shot, miss, boy, car

    «11-year-old boy dies after being shot in Liverpool», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77453 (bản sửa đổi 4812216). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some of them where hit and moved to some buses.

    Từ trong câu: hit, bus, move

    «12 dead following police raid of Mexican night club», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108453 (bản sửa đổi 4812223). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The ball will first hit the plane, then roll down.

    Từ trong câu: hit, roll, ball, first, plane, down

    «Blender 3D: Noob to Pro/Game Engine Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28257 (bản sửa đổi 2235118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, before we hit head-on to becoming a great writer, I'm going to cover some basic steps.

    Tuy nhiên, trước khi chúng ta bắt đầu trở thành một nhà văn vĩ đại, tôi sẽ đề cập đến một số bước cơ bản.

    Từ trong câu: hit, basic, however, head, become, great, writer, go

    «College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If it is timed right, you get a better hit.

    Từ trong câu: hit, time, right, get, better

    «Wii Sports/Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427648 (bản sửa đổi 3855792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He died to a hit on the head from behind.

    Từ trong câu: hit, die, head, behind

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-2 - Middle 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433911 (bản sửa đổi 3927064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At that moment, the car hits her and she dies.

    Từ trong câu: hit, moment, car, die

    «Introduction to Vladimir Nabokov's Lolita/Summary of the plot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212234 (bản sửa đổi 2249742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It lacked any big hit singles or music videos.

    Từ trong câu: hit, single, lack, big, music, video

    «Peachtree Road», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484450 (bản sửa đổi 10940668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hit the nail301 lần
  • hit the mark558 lần
  • you've hit304 lần
  • hit a wall434 lần
  • lucky hit173 lần
  • hit a cornfield118 lần
  • counter hit150 lần
  • hit the ball232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hit trong kho câu?
Kho câu có 834 câu có từ hit hoặc các dạng của từ, trích từ 706 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 214 câu, rồi Bậc C1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hit: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (85 câu), can và could (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.