Câu tiếng Anh có từ “happen”
3.103 câu thật có từ happen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: happen nghĩa là xảy ra. happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ happen
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3.103 câu)
It happens to be a rather confidential sort of thing.”
Từ trong câu: confidential, happen, rather, sort, thing
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
But there happened during that session to arise a question which showed Mr. Kelly's independence, and true character.
Từ trong câu: session, happen, arise, question, show, mr, independence, true
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This happens when infected people cough, sneeze, or spit.
Từ trong câu: sneeze, happen, infect, people, cough
«Tuberculosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4760 (bản sửa đổi 10939232) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most happen if people accidentally fall onto the tracks.
Từ trong câu: accidentally, happen, people, fall, track
«London Underground», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8157 (bản sửa đổi 10964171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What happens depends on what the other thing is.
Từ trong câu: depend, happen, thing
«Electric charge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9345 (bản sửa đổi 10941715) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also do not say exactly when it happened.
«Fairy tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23778 (bản sửa đổi 10886359) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His presidency also happened when online gaming became popular.
Từ trong câu: presidency, happen, online, game, become, popular
«Satoru Iwata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61515 (bản sửa đổi 10903181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can happen, for example in a gold rush.
Từ trong câu: rush, happen, example, gold
«Boomtown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303346 (bản sửa đổi 8855811) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They agree never to again discuss what had happened.
Từ trong câu: never, happen, again, agree, discuss
«I Know What You Did Last Summer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306775 (bản sửa đổi 10916351) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They happen every other year, in odd-numbered years.
Từ trong câu: odd, happen, every, year, number
«Manhattan, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431105 (bản sửa đổi 10903869) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This happens to cars on mud, ice, and snow.
Từ trong câu: mud, happen, car, ice, snow
«Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It happened after a full soundtrack had been recorded.
Từ trong câu: soundtrack, happen, full, record
«Bootleg recording», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673752 (bản sửa đổi 10172373) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Conformity can also happen because of other people’s influence.
Từ trong câu: conformity, happen, because, influence
«Conformity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822398 (bản sửa đổi 11000437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were amazed at this but it happened daily.
Từ trong câu: amaze, happen, daily
«Hiyangthang Lairembi Temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=830322 (bản sửa đổi 9723698) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The massacre happened during the final years of apartheid.
Từ trong câu: massacre, happen, final, year
«Bisho massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847656 (bản sửa đổi 9305083) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That happened several years after the statue was made.
Từ trong câu: statue, happen, several, year, make
«Medusa with the Head of Perseus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869714 (bản sửa đổi 10748585) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can also happen in pets and other animals.
Từ trong câu: pet, happen, animal
«Pyelonephritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035470 (bản sửa đổi 10732876) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bombing happened while the school was in session.
Từ trong câu: bomb, happen, school, session
«2025 Depayin School bombing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190301 (bản sửa đổi 10970268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the rain happens during the summer months.
Từ trong câu: rain, happen, summer, month
«Paraburdoo, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220324 (bản sửa đổi 10523560) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It happens because scar tissue forms inside the vagina.
Từ trong câu: scar, happen, because, tissue, form, inside
«Vaginal stenosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283347 (bản sửa đổi 11003745) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What happened after that, though it lasted seven long and torturous years, is fairly familiar to the American people.
Từ trong câu: torturous, happen, though, last, seven, long, year, fairly
Vito Marcantonio, Labor's Martyrs: Haymarket 1887, Sacco and Vanzetti 1927 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Before we got to the street door, Startop was cheerily calling Drummle “old boy,” as if nothing had happened.
Từ trong câu: street, happen, get, door, call, old, boy, nothing
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But it happened that Marcus Schouler crowded into the seat beside Selina, towards which Old Grannis was directing himself.
Từ trong câu: direct, happen, crowd, seat, beside, toward, old, himself
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
But it was very tiresome that it should happen to be just those two, for Skippy never liked them.
Từ trong câu: tiresome, happen, never, like
Jacob A. Riis, Nibsy's Christmas · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
When it happens night after night you become exhausted.
Từ trong câu: exhaust, happen, night, become
«Israel begins using sonic booms against Palestinians», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25412 (bản sửa đổi 4820388) · English Wikinews · CC BY 2.5
There could have been many reasons for what happened.
Từ trong câu: reason, happen, many
«Officials say crashed Ethiopian plane didn't follow suggested tower directions», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149914 (bản sửa đổi 4823453) · English Wikinews · CC BY 2.5
If this were to happen, talks might be shelved.
Từ trong câu: shelf, happen, talk
«Ban Ki-Moon says Cyprus solution "possible"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=151310 (bản sửa đổi 4814307) · English Wikinews · CC BY 2.5
He happened to be a friend of our colonel’s, who had taken an interest in me since the accident.
Từ trong câu: accident, happen, friend, take, interest, since
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It is a great feeling when it does happen.
Từ trong câu: great, happen, feel
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When that happens, you are truly seeking to understood.
Từ trong câu: truly, happen, seek, understand
«Seven Habits Study Guide/Public victory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27382 (bản sửa đổi 3833821) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng happen
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whatever happen | 2.872 lần |
| anything happen | 2.480 lần |
| accident happen | 1.124 lần |
| thing happen | 2.772 lần |
| going to happen | 2.706 lần |
| sometimes happen | 1.410 lần |
| things happen | 2.181 lần |
| happen to meet | 1.248 lần |
| frequently happen | 745 lần |
| what's happen | 736 lần |
| happen since | 1.355 lần |
| something happen | 1.482 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ happen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happen trong kho câu?
- Kho câu có 3.103 câu có từ happen hoặc các dạng của từ, trích từ 2.018 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ happen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 827 câu, rồi Bậc B1 với 682 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happen: Câu phủ định (628 câu), Quá khứ đơn (556 câu), Quá khứ hoàn thành (333 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.