E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equivalent”

200 câu thật có từ equivalent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equivalent nghĩa là tương đương. equivalent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing equal to another in value or measure or force or effect or significance etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equivalent

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng equivalent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
logically equivalent39 lần
functionally equivalent29 lần
metabolic equivalent31 lần
roughly equivalent53 lần
equivalent units44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equivalent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equivalent trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ equivalent hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equivalent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equivalent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equivalent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equivalent: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.