Đề từ vựng phổ thông số 142
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “mom”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness)”
Đang tải đề...