E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equivalent”

200 câu thật có từ equivalent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equivalent nghĩa là tương đương. equivalent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing equal to another in value or measure or force or effect or significance etc. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The imperative mood and equivalents for English can / should / must / have to can also be found.

    Từ trong câu: equivalent, mood, imperative, find

    «Urdu/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406218 (bản sửa đổi 4389691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was equivalent to saying that five slaves in the South should be counted the same as three white persons in the North.

    Từ trong câu: equivalent, say, five, slave, south, count, white, person

    George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet I should think neither of these objects an equivalent for renewing the displeasure of the legislature.

    Từ trong câu: legislature, think, neither, object, equivalent, renew, displeasure

    Thomas Jefferson, Memoir, Correspondence, and Miscellanies, From the Papers of Thomas Jefferson, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #16784. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should include all topics covered for the equivalent proprietary software.

    Từ trong câu: proprietary, include, topic, cover, equivalent, software

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278622 (bản sửa đổi 3109718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng equivalent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • logically equivalent39 lần
  • functionally equivalent29 lần
  • metabolic equivalent31 lần
  • roughly equivalent53 lần
  • equivalent units44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equivalent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equivalent trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ equivalent hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equivalent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equivalent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equivalent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equivalent: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.