Câu tiếng Anh có từ “equivalent”
224 câu thật có từ equivalent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equivalent nghĩa là tương đương. equivalent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or thing equal to another in value or measure or force or effect or significance etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equivalent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“You might read your news in French, which is equivalent to reading no news at all.”
Từ trong câu: equivalent, news, read
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he does, however, they will leave me in peace, which may be a decent equivalent for the reversion.
Từ trong câu: equivalent, decent, however, leave, peace
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A still finer quality may be made by using an equivalent proportion of essence of ginger, instead of the powder.
Từ trong câu: equivalent, ginger, still, fine, quality, make, use, proportion
Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Equivalents may be occasionally drawn from Shakspere, who is the common property of us all; but they must be used sparingly.
Từ trong câu: equivalent, property, occasionally, draw, common, use
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, absolute convergence might be not equivalent to unconditional convergence and one needs two different notions to distinguish both situations.
Từ trong câu: convergence, absolute, equivalent, need, different, notion, distinguish, situation
«Math for Non-Geeks/Absolute convergence of a series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472655 (bản sửa đổi 4612635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some functions may not be supported by some databases, if they are not SQL compliant, and offer no equivalent function.
Từ trong câu: compliant, function, support, database, offer, equivalent
«Java Persistence/Criteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282432 (bản sửa đổi 4667443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng equivalent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logically equivalent | 39 lần |
| functionally equivalent | 29 lần |
| metabolic equivalent | 31 lần |
| roughly equivalent | 53 lần |
| equivalent units | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equivalent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equivalent trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ equivalent hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equivalent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equivalent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equivalent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equivalent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.