Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emergency”

389 câu thật có từ emergency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emergency nghĩa là trường hợp khẩn cấp. emergency là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden unforeseen crisis (usually involving danger) that requires immediate action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emergency

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng emergency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emergency services309 lần
emergency situations99 lần
emergency medical137 lần
medical emergency133 lần
emergency management136 lần
emergency response141 lần
emergency landing126 lần
emergency department121 lần
federal emergency70 lần
emergency responders31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emergency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emergency trong kho câu?
Kho câu có 389 câu có từ emergency hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emergency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emergency gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emergency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emergency: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.