E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “digital”

467 câu thật có từ digital hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: digital nghĩa là kỹ thuật số. digital là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displaying numbers rather than scale positions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ digital

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng digital

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
digital humanities321 lần
digital cameras224 lần
digital media473 lần
digital divide258 lần
digital storytelling126 lần
digital camera148 lần
digital technologies133 lần
digital platforms116 lần
digital literacy98 lần
digital audio107 lần
digital library297 lần
kentuckiana digital72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ digital

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digital trong kho câu?
Kho câu có 467 câu có từ digital hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ digital xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digital gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digital?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digital: can và could (56 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.